Bài giảng Toán 1 - Bài: Các số có hai chữ số
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 1 - Bài: Các số có hai chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 1 - Bài: Các số có hai chữ số
Toán:Toán: 45 < 47 > 78 > 69 < ? = 44 = 40 + 4 Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ Chục Đơn Viết Đọc số vị số 2 3 23 hai mươi ba ba mươi 3 6 36 sáu bốn mươi 4 2 42 hai Chục Đơn Viết Đọc số vị số 56 40 5460 NămSáu mươi mươi tư 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, Chục Đơn Viết Đọc số vị số 5 4 54 Năm mươi tư 6 1 61 Sáu mươi mốt 6 8 68 Sáu mươi tám 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, CHỤC ĐƠN VỊ VIẾT SỐ ĐỌC SỐ 7 2 7 2 bảy mươi hai 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, Toán Tiết 103: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo) CHỤC ĐƠN VỊ VIẾT SỐ ĐỌC SỐ 7 2 72 bảy mươi hai 8 4 84 tám mươi tư 9 5 95 chín mươi lăm 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 Toán:Toán: Điền số vào chỗ chấm: a) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị b) 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị c) Số liền sau của 84 là 85 d) Số liền sau của 39 là 40 1 a) Số liền sau của 97 là 98 b) Số liền sau của 98 là 99 c) Số liền sau của 99 là 100 100 đọc là một trăm Toán:Toán: 2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 3 Trong bảng các số từ 1 đến 100: a) Các số có một chữ số là : 11 22 33 44 55 6 77 88 99 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 3 Trong bảng các số từ 1 đến 100: b) Các số tròn chục là : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 Trong bảng các số từ 1 đến 100: 3 c) Số bé nhất có hai chữ số là : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 Trong bảng các số từ 1 đến 100: 3 d) Số lớn nhất có hai chữ số là : 1 2 3 4 5 6 6 7 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 3 Trong bảng các số từ 1 đến 100: đ) Các số có hai chữ số giống nhau là : 1 2 3 4 5 6 6 7 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 5555 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 6666 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 7777 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 9999 100 3 a) Các số có một chữ số là: 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 b) Các số tròn chục là: 10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90 c) Số bé nhất có hai chữ số là: 10 d) Số lớn nhất có hai chữ số là: 99 đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99 76 60 45 100 75 44 99 59 hai chữ số Số 100 là số có: A. B. ba chữ số C. bốn chữ số Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 90 B. 98 C. 99
File đính kèm:
bai_giang_toan_1_bai_cac_so_co_hai_chu_so.ppt

