Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Bài 19: Ng ng, Ngh ngh (Phùng Thị Phương Dung)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Bài 19: Ng ng, Ngh ngh (Phùng Thị Phương Dung)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt 1 - Bài 19: Ng ng, Ngh ngh (Phùng Thị Phương Dung)
Trêng TiÓu häc Qu¸n Toan - Phïng ThÞ Ph¬ng Dung - Líp 1A2 Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021 TIẾNG VIỆT Bài 19: NG ng, NGH ngh I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc dúng các âm ng, ngh; dọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm ng, ngh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung dã doc. - Viết đúng các chữ ch, kh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ng, ngh: 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ng, ngh có trong bài học. - Phát triển kỹ năng nói về các loài vật trong vườn bách thú (vé hình dáng, màu lòng, thói quen, sở thích và một số đặc điếm khác của chúng), nói về việc em đã đi vườn bách thú chưa và em có thích đến đó không. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GAĐT, bộ ĐDTV, chữ mẫu, Bộ đồ dùng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn và khởi động (3') - HS chơi trò chơi: Đi chợ - Hs chơi. + Mua những thứ có chứa âm gh, nh - Nhận xét, tuyên dương Hs chơi tốt. 2. Nhận biết (5') - Gv chiếu tranh cho HS quan sát tranh/50và trả lời các câu hỏi: + Em thấy gì trong tranh? Con của trâu gọi - HS trả lời là gì? Nó đang làm gì? Nhà của bà bé Hà ở nơi nào? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh: Nghé theo mẹ ra ngõ - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc: CN, nhóm, ĐT cầu HS đọc theo. + Tiếng nào được tô màu? - HS nêu - GV giới thiệu âm: NG ng, NGH, ngh. 3. Đọc (20 - 22') a. Đọc âm - GV đưa chữ ng lên bảng để giúp HS nhận biết chữ ng. - GV đọc mẫu âm ng (khi phát âm âm ng - Hs lắng nghe bật môi...). - GV yêu cầu HS đọc âm ng - HS đọc CN, N, ĐT - Lấy âm ng ghép vào thanh cài. - Ghép, đọc. Trêng TiÓu häc Qu¸n Toan - Phïng ThÞ Ph¬ng Dung - Líp 1A2 - Hãy ghép tiếng ngõ? - Ghép, nêu cách ghép. - Phân tích - GV giới thiệu mô hình tiếng: ng o ngõ - Hs đánh vần, đọc trơn - Âm ngh hướng dẫn tương tự b. Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS/50 + Đọc tiếng chứa âm ng • GV đưa các tiếng chứa âm ng yêu cầu HS tìm điểm chung: ngã, ngủ, ngự - Nhận xét - Đọc đánh vần: CN, N, ĐT - Đọc trơn + Đọc tiếng chứa âm ngh (tương tự) -> Âm ngh viết với âm e, ê, i - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - Đọc trơn. Đọc CN, N, ĐT * Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự ghép tiếng chứ âm ng, ngh vừa học. - Thực hành, chia sẻ + GV yêu cầu HS phân tích tiếng và nêu lại cách ghép. + Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép được. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: ngã ba, ngõ nhỏ, củ nghệ, ngõ nhỏ Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ: củ nghệ + GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong - Nêu tranh. + GV cho từ ngữ xuất hiện dưới tranh. - HS phân tích và đánh vần, đọc trơn từ - Hs đọc - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ - 3 - 4 lượt HS đọc. ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Cho Hs từng nhóm và sau đó cả lớp đọc - 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một lần. đồng thanh một số lấn 4. Viết bảng (10') - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi - Đọc. âm ng, ngh và hướng dẫn HS quan sát. - Nhận xét Trêng TiÓu häc Qu¸n Toan - Phïng ThÞ Ph¬ng Dung - Líp 1A2 - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết chữ ng, ngh + Chữ ng: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết con chữ n cao 2 li, rộng 1,5 li. Nhấc bút viết chữ g sát chữ n dừng bút tại đường kẻ 2 + Chữ ngh: Tương tự như ng, từ điểm cuối chữ ng ta nối liền với chữ h dừng bút tại đường kẻ 2 được chữ ngh - Hs tô khan chữ ng, ngh - Viết bảng con. Hs chia sẻ - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - Hướng dẫn viết chữ ngõ: Đặt bút dưới đường kẻ 2 viết chữ ng . - GV sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 5. Viết vở (17') - Nêu nội dung bài viết - HS tô chữ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. Viết tiếng ngõ, từ củ nghệ - GV hướng dẫn HS tô chữ ng, ngh tô theo nét đứt. - Hướng dẫn viết từ củ nghệ (Chú ý nét -HS viết nối c với u, h với ê và khoảng cách giữa 2 chữ). - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét 6. Đọc (12') - Cho HS đọc thầm sgk/51 - HS đọc thầm. - Tìm tiếng có âm ng, ngh. - Hs tìm - Bài đọc có mấy câu? - HS trả lời: Câu 1: Nghé đã no cỏ Câu 2: Nghé ngủ ở bờ đê - GV đọc mẫu hướng dẫn đọc từng câu, - HS đọc từng câu. chú ý câu 1 có tiếng chứa âm n: no - Đọc toàn đoạn: CN, N, ĐT -> GV chốt nội dung Trêng TiÓu häc Qu¸n Toan - Phïng ThÞ Ph¬ng Dung - Líp 1A2 - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát. + Nghé ăn gì? - HS trả lời. + Nghé ngủ ở đâu? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. 7. Nói theo tranh (7') - HS quan sát tranh trong sgk/51. Nêu tên chủ đề luyện nói? - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. + Em thấy những gì trong bức tranh? + Em đã từng đi vườn bách thú chưa? - HS trả lời. + Em có thích đi vườn bách thủ không? - HS trả lời. Vì sao? - HS trả lời. + Em hãy kể loài vật có trong vườn thú? + Đặc điểm của các con vật: hình dáng, màu lông, thói quen, sở thích,... -> Giáo dục HS ý thức khi đi tham quan -HS lắng nghe sở thú và lưu ý khi gặp con vật hung dữ... 8. Củng cố (2') - GV cho HS thi tìm tiếng có âm ng, ngh - HS tìm - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - Hs tự nhận xét và động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ........................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------- TOÁN Bài 4: So sánh số: Bằng nhau, dấu = I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết được dấu = - Sử dụng được dấu > khi so sánh hai số - Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 2. Năng lực, phẩm chất - Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất. Phát triển năng lực quan sát, tư duy, khám phá. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bộ đồ dùng học toán 1. GAĐT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3') - Ổn định tổ chức - HS hát bài hát: Em là học sinh lớp 1 2. Khám phá (12- 15') - GV cho HS quan sát trực quan Trêng TiÓu häc Qu¸n Toan - Phïng ThÞ Ph¬ng Dung - Líp 1A2 - HS trả lời - GV hỏi: Đố các em đây là hoa gì? - Yêu cầu HS đếm số số lượng hoa hồng - HS đếm: có 4 bông hoa hồng - Có bao nhiêu hoa sen? - HS trả lời - So sánh số hoa hồng với số hoa sen? - HS so sánh ---- ---- ---- ---- - Nhận xét số hoa hồng và số hoa sen? - GV kết luận: Khi nối 1 hoa hồng với 1 hoa sen ta thấy không hoa nào thừa ra. Ta nói rằng số hoa hồng bằng số hoa sen. -> Vậy 4 = 4 - HS đọc tên dấu, phép so sánh. - Khi hai số bằng nhau ta dùng dấu = để viết phép so sánh 3. Hoạt động (17') Bài 1: Tập viết dấu = - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại - Hướng dẫn HS viết dấu = vào vở - HS viết vào vở thực hành. - GV cho HS viết bài - Theo dõi HS viết Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài: Tìm hình thích hợp Trêng TiÓu häc Qu¸n Toan - Phïng ThÞ Ph¬ng Dung - Líp 1A2 - GVhướng dẫn quan sát mẫu: Số gà so với số vịt như nào? - HS trả lời + Ta nối số gà với số vịt, vì sao? - Tương tự HS làm tranh còn lại - Gv chữa: + Phép so sánh 3 = 3 ta nối tranh nào với nhau? + 5 = 5 là tranh nào với tranh nào? -> Khi so sánh 2 số giống nhau em điền số nào? Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu: Câu nào đúng a. Số lá màu vàng nhiều hơn số lá màu xanh b. Số lá màu vàng bằng số lá màu xanh. - Hướng dẫn HS đếm số lượng lá vàng và lá - HS đếm xanh để tìm ra đáp án đúng - HS khoanh đáp án đúng: b - GV nhận xét, kết luận - HS nhận xét -> Để khoanh đáp án đúng em cần làm gì? Bài 4: - Nêu yêu cầu bài tập - Điền dấu >, <, = - Hướng dẫn HS đếm số chấm ở mỗi con bọ rùa - HS thực hiện và chọn dấu >, <, = thích hợp - GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện - GV nhận xét, kết luận - HS so sánh, chọn số, chọn dấu. 3.Củng cố, dặn dò (2') - Nêu phép tính so sánh có dùng dấu <, = IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ......................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_1_bai_19_ng_ng_ngh_ngh_phung_thi.docx

