Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số (Tiết 3)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số (Tiết 3)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 1 - Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số (Tiết 3)
TOÁN Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số (Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: Củng cố cho HS - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép trừ (qua bài toán thực tế để hình thành phép trừ cần tính). - Thực hiện được phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. 2. Phát triển năng lực: - Giải các bài toán thực tế có liên quan đến phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. - Rèn luyện tính tư duy, khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò chơi, toán thực tế. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GA ĐT: khởi động, bài 3, 4, trò chơi - Máy soi, xúc xắc,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3-5’): TC Ai nhanh, ai đúng + GV phổ biến luật chơi. + HS lắng nghe + GV tổ chức chơi + HS viết đáp án bảng con Câu 1: Kết quả của phép tính: 36 - 6 là: A. 20 B. 30 C. 40 Câu 2: ..... - 0 = 45. Số còn thiếu cần điền + Giải thích vì sao chọn B vào chỗ chấm là: (M3) A. 0 B. 45 C. 54 Câu 3: 76 - 2 = 74 đúng hay sai? + Nêu cách nhẩm A. Đúng B. Sai - GV tổng kết trò chơi => Các phép trừ 76 - 2 có đặc điểm gì? - Đều là phép trừ số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số. - GV nhận xét, giới thiệu bài: Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 3) 2. Luyện tập S/ 56 Bài 1/ 56: (10-12’) - HS nêu yêu cầu - GV yêu cầu HS làm 2 phép tính phần a - HS làm bảng con vào bảng con - GV mời 1 HS chia sẻ - HS chia sẻ * Dự kiến chia sẻ: + Nhận xét + Nêu cách đặt tính, tính - GV nhận xét và hỏi: + Em có nhận xét gì về 2 phép tính này? + HS trả lời (M3) => Phép trừ là phép tính ngược của phép cộng. Lấy kết quả của phép cộng trừ đi số này ta được số còn lại. - GV yêu cầu HS làm phần b, c vào VTH - HS làm VTH – Đổi vở KT, báo cáo - GV chấm Đ/S nhận xét. - GV soi 1 số bài - HS nhận xét => Khi thực hiện tính cộng, trừ số có 2 chữ - HS trả lời số cho số có 1 chữ số ta làm thế nào? Bài 2/ 56: (6-8’) - HS nêu yêu cầu - GV yêu cầu HS làm VTH - HS làm VTH - GV soi bài - Nhận xét + Vì sao bạn điền số 57? + HS trả lời + Em hãy nêu cách nhẩm: 59 - 2 + HS nêu + Ô cuối cùng bạn điền số 53 đúng hay sai? - GV nhận xét => Để điền được số đúng em làm thế nào? - Tính đúng theo chiều mũi tên và chú ý yêu cầu trên mỗi mũi tên. Bài 3/ 56: (4-6’) - HS nêu yêu cầu - GV yêu cầu HS đánh dấu “x” vào cánh - HS làm SGK diều chứa phép tính đúng - TC: Ai tinh mắt hơn + GV chiếu 4 cánh diều và phổ biến luật + HS lắng nghe chơi + GV tổ chức chơi: + HS giơ thẻ đáp án - Vì sao em chọn diều có phép tính 59-2 - Vì 59 - 2 = 57, 57 > 55 => Muốn chọn được cánh diều phù hợp yêu - Tính kết quả rồi so sánh cầu em làm thế nào? * GV liên hệ: Chơi thả diều có lợi cho sức khỏe nhưng các em cần chơi đúng nơi, đúng chỗ.... Bài 4/ 57: (5-7’) - HS đọc thầm bài toán - HS đọc to - GV yêu cầu: Thảo luận N2 viết phép tính - HS thảo luận N2 viết phép tính vào bảng con bảng con - Đại diện 1 nhóm chia sẻ * Dự kiến chia sẻ + Nhận xét + Bạn nào có phép tính khác không? + Vì sao bạn viết phép tính này? - GV nhận xét. - HS lắng nghe => Khi viết phép tính ở bài toán có lời văn, cần đọc kĩ bài toán, xác định đúng yêu cầu câu hỏi để viết phép tính phù hợp. * Trò chơi: (5-7’) - GV chiếu tên trò chơi - HS đọc ĐT - GV hướng dẫn chơi: (như SGK) - HS lắng nghe + Lưu ý: Khi lấy được 1 món đồ chơi nào, em sẽ khoanh vào món đồ chơi đó. Bạn nào lấy được 6 món đồ chơi trước thì bạn đó sẽ chiến thắng - GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm 2 - HS chơi trò chơi - GV tổng kết + Khi giành chiến thắng em cảm thấy thế nào? 3. Củng cố: (3-5’) - Hôm nay em được luyện tập củng cố kiến - Trừ số có 2 chữ số với số có 1 chữ thức gì? - HS nêu cảm nhận sau tiết học - GV nhận xét tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY : ..................................................................................................................................... ........................................................................................................................... ------------------------------------------------------------------------------------------------
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_1_bai_31_phep_tru_so_co_hai_chu_so_cho.doc

